TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổng sản phẩm quốc gia" - Kho Chữ
Tổng sản phẩm quốc gia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chỉ tiêu kinh tế tổng hợp của một nước, khác tổng sản phẩm quốc nội một lượng bằng chênh lệch hoạt động xuất nhập khẩu và giao dịch quốc tế.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gnp
gdp
thu nhập quốc dân
tổng sản phẩm
bảng cân đối
tổng kim ngạch
năng suất
lãi gộp
ngân sách
tổng sản phẩm quốc gia có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổng sản phẩm quốc gia là .