TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tối huệ quốc" - Kho Chữ
Tối huệ quốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nước được một nước khác cho được hưởng những ưu đãi nhất định về mặt kinh tế, trong quan hệ với nước khác đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ưu đãi
đặc ân
biệt đãi
ân huệ
lợi danh
vip
ích quốc lợi dân
Ví dụ
"Được hưởng chế độ tối huệ quốc"
tối huệ quốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tối huệ quốc là .