TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trăng thanh gió mát" - Kho Chữ
Trăng thanh gió mát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nhưgió mát trăng thanh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gió mát trăng thanh
êm
thanh vắng
thanh
êm ả
thanh tĩnh
im ả
thăng bình
an
lặng
thanh tịnh
ngon
yên ắng
bình lặng
thanh u
êm đềm
yên lành
bình an
yên bình
thanh thản
êm ru
bình lặng
tĩnh
lặng tờ
phẳng lặng
bình yên vô sự
bằng lặng
thênh thênh
yên lặng
yên ả
nhẹ nhõm
êm ắng
thư nhàn
êm
tịch mịch
an nhiên
tĩnh lặng
ắng
lặng lờ
nhẹ tênh
ắng lặng
thư thái
bình an vô sự
bằng an
im ắng
vắng lặng
an lành
bằng phẳng
an nhàn
mần thinh
thái hoà
lặng yên
thư thả
bằng
êm ru
bình
tĩnh mịch
thong thả
an
u tịch
thanh bình
thanh nhàn
lắng dịu
tờ
lững lờ
thanh thoát
yên
tĩnh tâm
thinh không
hoà bình
khí
thong thả
thản nhiên
tĩnh thổ
trăng thanh gió mát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trăng thanh gió mát là .