TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trái xoan" - Kho Chữ
Trái xoan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(khuôn mặt) hình bầu dục, giống hình quả xoan, trông thanh tú, nhẹ nhõm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hình bầu dục
xoang
khuôn
mặt
hình thể
hông
mình
hình dong
má bánh đúc
mõm
Ví dụ
"Khuôn mặt trái xoan"
trái xoan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trái xoan là .