TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "truyền thuyết" - Kho Chữ
Truyền thuyết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Truyện dân gian truyền miệng về các nhân vật và sự kiện có liên quan đến lịch sử, thường mang nhiều yếu tố thần kì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huyền tích
sự tích
thần thoại
thần tích
truyện cổ tích
cổ tích
thần phả
anh hùng
thánh
truyền thống
tiên
dị đoan
văn vật
phù thuỷ
hểnh
hèm
thần
truyền thống
đồng
ngọc phả
báo mộng
Ví dụ
"Truyền thuyết các vua Hùng"
"Truyện truyền thuyết"
truyền thuyết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với truyền thuyết là .