TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trao thân gửi phận" - Kho Chữ
Trao thân gửi phận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(văn chương) (người phụ nữ) trao gửi cuộc đời, thân phận mình cho người đàn ông (người chồng) với lòng tin tưởng vào người đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chữ tòng
phận
thân phận
song thân
thân sinh
thân hữu
hồi môn
thân nhân
lễ
số phận
trao thân gửi phận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trao thân gửi phận là .