TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tráng miệng" - Kho Chữ
Tráng miệng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ăn một ít hoa quả hoặc đồ ngọt liền ngay sau bữa cơm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bánh cắt
quà bánh
kẹo
bánh
kem cốc
sô-cô-la
món
bôi tro trét trấu
cơm
Ví dụ
"Ăn hoa quả tráng miệng"
"Món tráng miệng"
tráng miệng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tráng miệng là .