TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toà án thượng thẩm" - Kho Chữ
Toà án thượng thẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
toà án cấp cao có chức năng xử lại những bản án hoặc quyết định của các toà án cấp dưới đã có hiệu lực pháp luật, nhưng có căn cứ cần phải xử lại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chánh án
chưởng lí
quan toà
thượng cấp
chưởng lý
thượng viện
đại triều
hoàng thượng
án sát
thượng nghị viện
bề trên
viện quí tộc
thượng thư
viện quý tộc
thánh thượng
thượng tầng
bộ tổng tư lệnh
hoà thượng
dinh
đô ngự sử
cao cấp
tham tri
thái phó
tham biện
thượng tầng
chức vị
thẩm quyền
toà án thượng thẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toà án thượng thẩm là .