TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền hậu bất nhất" - Kho Chữ
Tiền hậu bất nhất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(lời nói, việc làm) trước và sau mâu thuẫn, không thống nhất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hậu
không tiền khoáng hậu
liền
trước sau
suốt
trước sau
bất nhược
thinh không
vẫn
bất đồ
liền liền
ròng
bất tất
tuy thế
nhất quyết
phải chi
luôn
một hơi
hậu hoạ
chưa
nấy
nhất thiết
gia đình trị
tuy vậy
non
tất
không trách
buổi đực buổi cái
đều
liên tục
qua
mà lại
tình cờ
đã
tiền hậu bất nhất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền hậu bất nhất là .