TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thủ môn" - Kho Chữ
Thủ môn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cầu thủ đứng ở khung thành, trực tiếp bảo vệ khung thành.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thủ thành
trung vệ
vệ sĩ
tiền vệ
bảo vệ
cầu thủ
bảo kê
môn đương hộ đối
thủ từ
hiệp sĩ
vua phá lưới
ông từ
danh thủ
thủ môn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thủ môn là .