TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thầy bói xem voi" - Kho Chữ
Thầy bói xem voi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phiến diện
thiên lệch
vơ đũa cả nắm
bi quan
hời hợt
lệch
thô thiển
nặng
chầm chập
vai u thịt bắp
phiên phiến
coi trời bằng vung
khờ
vơ bèo gạt tép
tây vị
gà mờ
lờ vờ
thừa giấy vẽ voi
thị phi
bới lông tìm vết
thầy bói xem voi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thầy bói xem voi là .