TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thần kinh ngoại biên" - Kho Chữ
Thần kinh ngoại biên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thần kinh trung ương
thần kinh
vỏ não
hạch
hành não
tuyến
não
trung khu
thần kinh ngoại biên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thần kinh ngoại biên là .