TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thâm quầng" - Kho Chữ
Thâm quầng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(mắt) thâm lại thành quầng ở xung quanh, thường do thiếu ngủ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quầng
thâm xịt
quầng
thâm u
xịt
mờ
bầm
him him
thâm
tối mắt
cặp kèm
u tối
tối mày tối mặt
mù màu
mịt mùng
đui
xám xịt
tối tăm
tôi tối
tối mặt tối mũi
kèm nhèm
hoa
tối mắt tối mũi
nhập nhèm
tối om
nhập nhoạng
chạng vạng
tối
âm u
tăm tối
tím
loạn sắc
u ám
tối mù
đỏ kè
u tối
lù mù
lờ
Ví dụ
"Thức đêm nhiều nên hai mắt thâm quầng"
thâm quầng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thâm quầng là .