TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuỷ sản" - Kho Chữ
Thuỷ sản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sản vật ở dưới nước, có giá trị kinh tế như cá, tôm, hải sâm, rau câu, v.v. (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hải sản
vây
rớ
trứng cá
hàu
chài lưới
bào ngư
cá vược
cá tầm
cá rựa
nục
hải sâm
cá tràu
săn sắt
cà ghim
giá biển
cá tra
tôm
ốc sên
cá basa
cá thu
thuỷ quái
tép
cá nục
cá mú
cá trác
cá kìm
cá mòi
da gai
chài
trai
cá chai
tôm
mực
sư tử biển
cá lầm
cá hồi
đáy
trôi
cá trổng
cá nhâm
cá
tôm hùm
Ví dụ
"Khai thác và đánh bắt thuỷ sản"
thuỷ sản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuỷ sản là .