TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuyền nhân" - Kho Chữ
Thuyền nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người vượt biển để di tản ra nước ngoài một cách bất hợp pháp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trôi dạt
dạt
trôi dạt
đi sông
trôi sông lạc chợ
quá giang
đổ bộ
trôi
thuỷ tai
tản
thuyền nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuyền nhân là .