TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuyết bất biến" - Kho Chữ
Thuyết bất biến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuyết cho rằng sinh vật trên Trái Đất từ trước tới nay không hề thay đổi, không có quá trình tiến hoá, trước có bao nhiêu loài thì nay vẫn chỉ có bấy nhiêu; đối lập với thuyết tiến hoá và thuyết biến hoá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuyết biến hoá
thuyết biến hình
tiến hoá
biến thái
biến dị
thiên biến vạn hoá
đột biến
biến
tạo hoá
biến chủng
khả biến
biến tướng
biến chuyển
biến dạng
biến hoá
thay da đổi thịt
vật đổi sao dời
lộn
hoá
biến cải
hoá
dời đổi
đổi thay
tiến trình
biến báo
biến hình
sống
biến đổi
thuyết bất biến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuyết bất biến là .