TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thum" - Kho Chữ
Thum
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chòi cao cất một cách sơ sài ở trong rừng để ngồi rình săn thú.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cạm bẫy
ưng khuyển
tổ
mồi
mồi
cựa
giò
dò
mà
chim muông
muông thú
cầy vòi
diều hâu
hom
cầy
chim mồi chó săn
thum có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thum là .