TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuỷ luyện" - Kho Chữ
Thuỷ luyện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Luyện kim trong môi trường có nước, thường được tiến hành ở nhiệt độ thấp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luyện kim màu
luyện kim đen
hàn hơi
lò luyện kim
thuỷ ngân
lò rèn
ram
luộc
ủ
Ví dụ
"Công nghệ thuỷ luyện"
thuỷ luyện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuỷ luyện là .