TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên cơ" - Kho Chữ
Thiên cơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cơ trời; chỉ phép huyền bí, mầu nhiệm của trời, sắp đặt mọi việc trong trời đất, theo quan niệm duy tâm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơ
thuyết tiền định
nhân định thắng thiên
hữu thần luận
thiên tính
thiên bẩm
tiên
thuyết hữu thần
thần bí
mục đích luận
thuyết thần bí
thiên tư
thiên tạo
thiên tư
tiền định
chủ nghĩa thần bí
dự định
thiên hướng
Ví dụ
"Thiên cơ đã định"
"Không để lộ thiên cơ"
thiên cơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên cơ là .