TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thau chua rửa mặn" - Kho Chữ
Thau chua rửa mặn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Làm giảm độ chua mặn của ruộng đất bị nhiễm phèn bằng cách đưa nước ngọt vào và cày đảo cho sục bùn lên, sau đó để bùn lắng xuống rồi tháo hết nước ra, xong lại đưa nước ngọt mới vào, có thể làm đi làm lại nhiều lần.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạt
mẻ
nước chạt
thau chua rửa mặn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thau chua rửa mặn là .