TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thanh bạch" - Kho Chữ
Thanh bạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Trong sạch, giản dị trong lối sống, luôn giữ phẩm chất của mình, không để cho sự giàu sang cám dỗ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mộc mạc
trong trắng
thanh khiết
thanh liêm
trinh nguyên
thanh
thuần chất
thanh sạch
trong sáng
trong sạch
tinh khiết
tinh
thuần khiết
ăn trắng mặc trơn
trơn
sạch bách
tinh khôi
chay tịnh
thanh tân
sạch
chân quê
thuần tuý
trong sáng
trong sạch
thanh tịnh
thuần
sạch trơn
thuần khiết
thanh bình
làu
thanh thoát
đơn thuần
thuần chất
thuần tuý
thanh nhàn
sạch
sạch sành sanh
trơn
trắng trơn
chay
vẹn tuyền
thanh thoát
bình chân
sạch bong
yên bình
thái bình
an nhàn
thuần nhất
điềm đạm
tềnh toàng
thanh u
thăng bình
vô tư
thanh thản
bình yên
thẳng băng
bằng phẳng
thản nhiên
an lành
khiêm nhường
tiết tháo
an nhiên
sống
thanh vắng
sinh hoạt
nhẵn
tân
điềm nhiên
trần
ung dung
bình
thái hoà
tay trắng
yên lành
Ví dụ
"Một nhà nho thanh bạch"
"Sống thanh bạch"
thanh bạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thanh bạch là .