TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tha thẩn" - Kho Chữ
Tha thẩn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(đi) thong thả và lặng lẽ từ chỗ này đến chỗ nọ, có vẻ như không chú ý gì đến việc mình đang ở đâu và đang đi đâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoang
lững lờ
thờ thẫn
dặt dẹo
thong dong
thênh thênh
thư thả
thong thả
thong thả
thảnh thơi
thanh thản
lờ lững
thanh nhàn
thanh u
thanh vắng
thẫn thờ
lặng lờ
thư nhàn
ung dung
điềm nhiên
vắng
tĩnh tại
thanh tịnh
thanh thoát
thanh
thanh thoát
hoang
thản nhiên
yên
lui lủi
thinh không
êm ả
yên ả
thanh tĩnh
tự tại
vô định
lầm lũi
thư thái
im
vô tư
mần thinh
tĩnh lặng
lặng thinh
an nhàn
bẵng
lóng nhóng
lì
thin thít
tần mần
êm ru
tuồn tuột
lặng tờ
bàng quan
u tịch
ung dung
trầm tư mặc tưởng
lẳng lặng
mặc nhiên
tĩnh
trơn tru
thiu thiu
hiu hiu
vắng lặng
yên tĩnh
hoang liêu
toạ thiền
nghiễm nhiên
lơ lửng
nín thinh
thông thống
vô tư lự
phẳng lặng
rảnh
rỗi rãi
Ví dụ
"Bé chơi tha thẩn ở ngoài sân"
"Đi tha thẩn trong làng"
tha thẩn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tha thẩn là .