TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Thượng tầng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gác thượng
danh từ
Tầng trên, lớp trên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thượng lưu
gác thượng
thượng cấp
bề trên
thứ bậc
cao cấp
cấp bậc
bậc
đàn anh
bậc tam cấp
phẩm cấp
đàn anh
thượng viện
trưởng
phẩm hàm
đẳng cấp
thượng uý
phẩm trật
hoà thượng
trên dưới
thượng tướng
cửu trùng
tướng
nhất phẩm
bề dưới
thượng hoàng
viện quí tộc
hoàng thượng
quý tộc
ngạch trật
tước
thiên tử
thượng nghị viện
chúa thượng
dưới
đầu bảng
đại thánh
thượng tá
trưởng
bệ hạ
thế phiệt
thượng toạ
thanh thế
sư ông
tổng chỉ huy
thuộc cấp
hàm cấp
thánh thượng
thuộc hạ
viện quý tộc
tước vị
chức vị
thượng thư
thủ lãnh
bộ tổng tư lệnh
quý tộc
tướng
thượng tướng
chỉ huy trưởng
đệ
vế
tướng tá
đàn em
vụ trưởng
dinh thự
tư lệnh
cấp bộ
cương lãnh
chuẩn uý
quí tộc
toà án thượng thẩm
đích tôn
chức danh
Ví dụ
"Thượng tầng khí quyển"
danh từ
Kiến trúc thượng tầng (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gác thượng
thượng lưu
thượng cấp
thượng viện
bề trên
hoà thượng
trưởng
cao cấp
viện quí tộc
bậc tam cấp
thượng nghị viện
cấp bậc
chúa thượng
thứ bậc
bậc
viện quý tộc
thượng hoàng
thượng toạ
sư ông
đàn anh
dinh thự
toà án thượng thẩm
thượng tầng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thượng tầng là
thượng tầng
.
Từ đồng nghĩa của "thượng tầng" - Kho Chữ