TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "táo tác" - Kho Chữ
Táo tác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhớn nhác và hỗn loạn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tao tác
thác loạn
loạn
xáo xác
hỗn loạn
huyên náo
lộn bậy
tanh bành
lộn xộn
loạn xị
rối tung rối mù
láo nháo
tứ tung
rối rắm
bừa
bừa bộn
hổn hà hổn hển
loạc choạc
tớn tác
luộm thuộm
xốc xa xốc xếch
lốn nhốn
hỗn mang
lộn ẩu
en-tro-pi
loạn
lổng chổng
lộn nhèo
rối bời
xô bồ
búa xua
bề bộn
nhăng
lích kích
xộc xệch
entropy
lách nhách
ba rọi
lộn xà lộn xộn
lổn ngổn
luộm thà luộm thuộm
chuệch choạc
bát nháo
dáo dác
lố nhố
dáo dác
lủng củng
lôi thôi lốc thốc
xô bồ
loạn xạ
phứa
lung tung
lốc thốc
lằng nhằng
rồ dại
xốc xếch
ác
xộc xà xộc xệch
bừa bãi
tùm hum
lỉnh kỉnh
tác oai tác quái
cuồng loạn
lồm ngồm
lúng túng
tồi tệ
bét be
lộn bậy lộn bạ
chập cheng
hổ lốn
lăng nhăng lít nhít
vô tổ chức
lù xù
xô
Ví dụ
"Gà vịt chạy táo tác"
táo tác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với táo tác là .