TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tác" - Kho Chữ
Tác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hươu, nai) kêu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gộ
gào
hú
tru
rú
kêu
kêu gào
xuýt
hý
ré
hú
kêu
oa oa
rúc
gióng
gâu
ré
be be
hu hu
réo
gầm
hét
cất
ẳng
ngoao
meo
la
kêu gào
quàng quạc
tru tréo
oà
rú
cắn
vang động
rống
cục tác
gừ
oe oé
hụ
ìn ịt
thất thanh
te te
kêu
gào
gầm gào
bù lu bù loa
gầm rít
éc
nhè
sủa
ủn ỉn
hò hét
oang oác
ủa
hát hổng
rít
ậm ừ
gầm
gióng
huýt gió
in ỉn
ăng ẳng
quạc
huýt
vút
nấc
rống
inh ỏi
ôi
chiêm chiếp
chíu
chút chít
tuýt
ộp oạp
Ví dụ
"Tiếng nai tác"
tác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tác là .