TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tàu hũ" - Kho Chữ
Tàu hũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tộ
danh từ
Đậu phụ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tô
tàu hoả
tộ
tàu chợ
tàu thuyền
cộ
vat
tàu lửa
tàu há mồm
tĩn
tàu bè
tầu
tàu
hòm xe
ghế ngựa
đồ hộp
tàu
ty
ống bơ
tăm
dao tể
hũ
Ví dụ
"Món tàu hũ nhồi thịt"
danh từ
Tào phở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tộ
tô
hũ
bồ kếp
tĩn
tàu thuyền
tàu chợ
mủng
vại
vò
ca
sõng
ghe
cong
tàu hoả
dao quắm
vat
nốc
tầu
tàu bè
bồ đài
đồ hộp
ghe cộ
thau
vú cao su
xe bồn
ống bơ
âu
âu
tàu thuỷ
thố
tàu há mồm
li
túi
gàu
vỏ lải
hồ lô
xuồng ba lá
tò he
hòm xe
lồ
liễn
cộ
xuổng
xoong
tàu
đồ
dao tể
tăm
bịch
gầu
thùng
thạp
muôi
đồng thau
thúng
tuýp
tàu lửa
vụ
bình toong
tàu
ghe bản lồng
cơi
thuyền thoi
Ví dụ
"Tàu hũ nước gừng"
tàu hũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tàu hũ là
tàu hũ
.