TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sủng ái" - Kho Chữ
Sủng ái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
yêu và nuông chiều hết sức (thường nói về quan hệ của vua chúa đối với cung phi)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
yêu chiều
thương yêu
yêu chuộng
luyến ái
mộ
ưu ái
chiều chuộng
yêu vì
cưng chiều
ái quần
yêu dấu
chuộng
hôn
ân ái
say mê
quý mến
sính
yêu mến
yêu đương
mê
yêu
quí mến
ham chuộng
thinh thích
âu yếm
thân yêu
ưa chuộng
thân ái
đam mê
cảm
mết
an hưởng
ưa thích
say đắm
yêu
ái ân
hường
tình ái
động tình
nưng niu
ưa
ưa
động tình
phụ bạc
hảo
hảo
mến yêu
yêu
quyến luyến
dan díu
ân tình
mê đắm
chung tình
ưng
õng à õng ẹo
ước ao
hiếu
tỵ nạnh
cảm mến
mên mến
hiếu hạnh
hâm mộ
đắm say
tình chung
thân mến
yêu thương
ngãi
yến anh
vuốt ve
phải lòng
mến
chí thân
tình nương
mê cuồng
Ví dụ
"Được nhà vua sủng ái"
sủng ái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sủng ái là .