TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "răng khôn" - Kho Chữ
Răng khôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Răng hàm mọc sau cùng, ở người đã lớn tuổi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu bạc răng long
trung niên
răng khôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với răng khôn là .