TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rừng chồi" - Kho Chữ
Rừng chồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Rừng hình thành lại do chồi mọc lên từ các gốc cây đã chặt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chồi
tược
cây bụi
lộc
mầm
lúa chét
bòng bòng
bụi
gộc
mụt
búp
củi
hom
cốt khí
lùm
mò
rễ chùm
gốc
bụi
bụm
ác
mua
cành
ngó
mộc
chẹn
cây mầm
cội
sắn thuyền
thuỷ trúc
bổi
gốc
nõn
giong
cuộng
rừng chồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rừng chồi là .