TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rẻ mạt" - Kho Chữ
Rẻ mạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rẻ quá mức, gần như không có giá trị gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rẻ
rẻ
rẻ rề
rẻ tiền
bèo
rẻ tiền
rẻ thối
mạt
rẻ như bèo
mạt
mạt hạng
bèo bọt
coi rẻ
hơn
thấp
dúm dó
bỏ rẻ
ít ỏi
ba xu
rẻ khinh
sốt lạnh
nghèo nàn
linh tinh
bạc
nghèo
nghèo
nhép
lặt vặt
vụn
kém
tèm nhèm
kém
còm
lợi
giá rét
tối thiểu
đơn bạc
hạ đẳng
in ít
hèn mọn
sơ sài
ngân ngất
hạ tiện
cỏn con
tẹp nhẹp
hèn kém
lạnh giá
nghèo khó
bạc
thấp hèn
khan
nghèo hèn
kém
xép
lặt và lặt vặt
yếu
giá lạnh
choèn choèn
ít
vặt vãnh
tần tiện
tí ti
rạng rỡ
tẻo teo
nghèo nàn
thấp kém
tầm tầm
coi nhẹ
hèn hạ
linh ta linh tinh
cò con
rẻo
sơ sài
bé mọn
Ví dụ
"Tiền công rẻ mạt"
"Bán với giá rất rẻ mạt"
rẻ mạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rẻ mạt là .