TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rượu vang" - Kho Chữ
Rượu vang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rượu nho
danh từ
Rượu chế bằng nước các loại quả ép và để cho lên men.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rượu nho
rượu nho
giấm thanh
rượu
rượu ngọt
rượu tăm
rượu
rượu đế
giấm bỗng
rượu nếp
rượu mạnh
sâm banh
rượu mùi
bia chai
giấm
rum
rượu thuốc
cocktail
rượu trắng
rượu nếp
rượu cẩm
bia
rượu cần
rượu ngọn
bia tươi
thanh mai
xá xị
nấu
cồn
trà
giấm cái
men
rượu chổi
cơm rượu
xốt vang
sữa
mật ong
danh từ
(cũngrượu nho) rượu chế bằng nước của quả nho ép và để cho lên men
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rượu nho
rượu nho
rượu
rượu đế
rượu
rượu tăm
rượu ngọt
rượu nếp
rượu trắng
giấm thanh
rượu mạnh
sâm banh
bia chai
giấm bỗng
rượu nếp
rượu thuốc
rượu cẩm
rượu mùi
cocktail
rượu cần
rượu ngọn
giấm
quốc lủi
rum
cồn
bia tươi
bia
cơm rượu
trà
rượu chổi
mật ong
xốt vang
xá xị
giấm cái
nấu
men
Ví dụ
"Rượu vang đỏ"
"Rượu vang trắng"
rượu vang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rượu vang là
rượu vang
.