TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "puốcboa" - Kho Chữ
Puốcboa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tiền của khách thưởng riêng cho người trực tiếp phục vụ ở cửa hàng ăn uống, khách sạn, các cơ sở dịch vụ, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phong bì
khao quân
thưởng
khao
Ví dụ
"Khoản puốcboa"
"Puốcboa cho bồi bàn"
puốcboa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với puốcboa là .