TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phim câm" - Kho Chữ
Phim câm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phim chỉ có hình ảnh chứ không có lời thoại trực tiếp của các nhân vật (phổ biến ở thời kì đầu của nền điện ảnh).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
câm
câm
câm lặng
câm
lặng câm
câm nín
thinh không
lặng thinh
thin thít
nín thinh
im lặng
dúm
im ỉm
im thít
lặng lẽ
im lìm
im phắc
lặng im
nín khe
làm thinh
im phăng phắc
phăng phắc
vắng tiếng
câm
phắc
lặng ngắt
mần thinh
nín lặng
lặng
câm miệng hến
im re
chẳng nói chẳng rằng
ngậm tăm
không nói không rằng
êm rơ
im lặng
tĩnh lặng
yên tĩnh
lặng thầm
tịch mịch
lặng tờ
trầm lặng
yên lặng
lặng phắc
im bặt
im
lặng lờ
bẵng
sè sẽ
lặng
vắng
ắng lặng
lẳng lặng
tĩnh mịch
âm thầm
im ắng
thầm lặng
yên ắng
bặt vô âm tín
êm ru
tĩnh vật
ắng
vắng lặng
am thanh cảnh vắng
êm ắng
lặng yên
thanh vắng
tĩnh
tuyệt vô âm tín
ắng cổ
tĩnh tại
thiền
thanh tĩnh
dấu lặng
phim câm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phim câm là .