TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phóng viên nhiếp ảnh" - Kho Chữ
Phóng viên nhiếp ảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người làm báo chuyên đi chụp ảnh lấy tài liệu đăng báo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phó nhòm
phó nháy
biên tập viên
điện báo viên
báo vụ viên
trợ bút
nghệ sĩ
phát ngôn viên
phóng viên nhiếp ảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phóng viên nhiếp ảnh là .