TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Ozone
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khí màu xanh nhạt, có nhiều ở tầng cao của khí quyển, mùi nồng, tan trong nước, có tính chất giống oxygen nhưng mạnh hơn, thường dùng để tẩy trắng, sát trùng nước hoặc không khí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ô-dôn
clo
nê-ông
neon
lơ
xe-non
khói
ozone có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ozone là .
Từ đồng nghĩa của "ozone" - Kho Chữ