TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước đổ lá khoai" - Kho Chữ
Nước đổ lá khoai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví trường hợp những lời dạy bảo, khuyên can đều chỉ là hoài công, không có tác dụng gì (tựa như nước đổ vào lá khoai không đọng lại được giọt nào, không thấm ướt lá mà chảy ngay đi hết)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nước đổ lá môn
nước đổ đầu vịt
nước lã ra sông
đổ bể
nước chảy bèo trôi
róc
nước sông công lính
vãi
nào hay
tưới tắm
sớt
té
té nước theo mưa
té
châm
nước
sát
lõm bõm
tiêu
nước chạt
tồ tồ
đổ ải
láng
khan
vẩy
rẩy
Ví dụ
"Nói với nó cũng chỉ như nước đổ lá khoai"
nước đổ lá khoai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước đổ lá khoai là .