TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nâng khăn sửa túi" - Kho Chữ
Nâng khăn sửa túi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,văn chương) chăm sóc, phục vụ chồng (coi là bổn phận của người vợ, theo quan niệm đạo đức phong kiến).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thủ tiết
chữ tòng
thần hôn
tư trang
thiếp
tiết hạnh
nâng khăn sửa túi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nâng khăn sửa túi là .