TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "niên hiệu" - Kho Chữ
Niên hiệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên hiệu của vua đặt ra để tính năm trong thời gian mình trị vì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
niên đại
tuổi
Ví dụ
"Nguyễn Huệ lấy niên hiệu là Quang Trung"
niên hiệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với niên hiệu là .