TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhập vai" - Kho Chữ
Nhập vai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(diễn viên) tự đặt mình vào hoàn cảnh của nhân vật và diễn xuất hết sức tự nhiên, như không còn ranh giới giữa người diễn và vai diễn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phân thân
nhân cách hoá
thân hành
Ví dụ
"Diễn rất nhập vai"
nhập vai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhập vai là .