TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhân tiện" - Kho Chữ
Nhân tiện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
kết từ
văn nói
từ biểu thị quan hệ đồng thời giữa hai sự việc, nhân làm hay nhân có việc này thì tiện thể làm luôn việc kia
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiện thể
nhân thể
nhân thể
luôn tiện
sẵn
nhân
đôi khi
hẵng
là
hễ
cùng
chẳng
ấy
nhé
bằng
cũng
hẵng
luôn thể
cơ mà
thành thử
nếu
cho
hẵng
ngay
của
hẳn
qua
chuyến
đồng thời
thì
nấy
ni
mà
vừa
là
là
đây
thảng hoặc
nào
cả thể
nơi
thỉnh thoảng
trên
và
ngay tức thì
huống gì
đi
phải
chẳng nữa
nào
mà
phen
để
nếu
đến
chẳng mấy nỗi
đấy
cơ
hở
số là
thì
cứ
là
ngay lập tức
nên
hay
bất cứ
này nọ
không những
để
ở
tổ
một thể
thi thoảng
Ví dụ
"Nhân tiện ra bưu điện, chị bỏ hộ tôi cái thư"
nhân tiện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhân tiện là .