TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngập ngà ngập ngừng" - Kho Chữ
Ngập ngà ngập ngừng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưngập ngừng(nhưng ý mức độ nhiều).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ấp a ấp úng
chần chờ
lần khần
ngần ngừ
chựng
chỏng kềnh
lụng bụng
chạng
nhấp nhứ
choạng
rập rình
ngấm nguẩy
chao đảo
ngật ngưỡng
lảo đảo
chập choạng
tần ngà tần ngần
lúng ba lúng búng
ngất ngưởng
dập dềnh
nhằng nhằng
nhẩy
nhẩy tót
ì
gật gà gật gưỡng
tần ngần
ngả nghiêng
gật gưỡng
chổng vó
dật dờ
láng cháng
ghé
nhẩy dựng
nẩy
quàng quạc
ngấm ngoảy
chun
vấp
nhẩy cẫng
vùng
chổng kềnh
ngỏng
nhấp nhô
chớp chới
trăn trở
chấp chới
vấp váp
lúng liếng
do dự
ngoe ngoảy
giẫy nẩy
niễng
quèo
lần chần
dậm dật
thót
chỏng vó
nhẩy cỡn
lay động
ập
rởn
dệch
phập phà phập phồng
dùng dằng
ngất ngư
tấp ta tấp tểnh
chao động
lần chần
lăn đùng
lăn đùng ngã ngửa
động
té ngửa
gật gà gật gù
nảy
ngập ngà ngập ngừng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngập ngà ngập ngừng là .