TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngất ngây" - Kho Chữ
Ngất ngây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưngây ngất(ng2)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngất nga ngất nghểu
ngây ngấy
nghền nghệt
ngây
ngây đờ
ngẩn
ngây ngất
say
thuỗn
ngao ngán
giần giật
bẩn thẩn bần thần
ảo não
thảng thốt
chao
bàng hoàng
mê tơi
sửng sốt
ngạt ngào
trân
chao đèn
đực
thần
nhầu
phấn chấn
nghệch
tưng hửng
hắt hiu
rần rật
não nùng
hẫng
ngầy ngà
chói
chưng hửng
hỉ hả
hiu hắt
nghẹn ngào
ngà ngà
sảng
thiểu não
sảng sốt
buồn ngủ
buồn thỉu buồn thiu
buồn thiu
ngái ngủ
não nề
ngay ngáy
u uất
mỏi mắt
heo hắt
chết giấc
phờ
tê mê
váng vất
bâng khuâng
ngấy sốt
đậu phụ nhự
phờ phạc
mừng hụt
say
loạn óc
đờ đẫn
buồn bã
chán chường
xìu
xửng vửng
bất tỉnh
sững
thôi miên
dấp dính
buồn
buồn
ngán ngẩm
rầu
Ví dụ
"Ngất ngây hạnh phúc"
ngất ngây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngất ngây là .