TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nam nữ bình quyền" - Kho Chữ
Nam nữ bình quyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Quyền lợi và nghĩa vụ của nam và nữ là như nhau, không có sự phân biệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bình quyền
bình đẳng
quân bình
xứng đôi
cân
kẻ tám lạng người nửa cân
đồng đẳng
ngang hàng
công lí
ngang
cân
cân xứng
Ví dụ
"Thực hiện nam nữ bình quyền"
nam nữ bình quyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nam nữ bình quyền là .