TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nể nang" - Kho Chữ
Nể nang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nể, không dám nói thẳng sự thật (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dám
nghênh ngang
ké né
nói khoác
mạnh mồm
trân
chịu
nói trạng
nói phách
nhâng nháo
cự nự
xưng xưng
nín thít
nói tướng
bẽ
nói tướng
dể
mở miệng
tảng
nựng
ê chệ
ăn to nói lớn
ho he
nín
giả tảng
hé răng
câm họng
tợn tạo
càn rỡ
nói dóc
nghênh ngáo
nói thẳng
táo tợn
giả đận
gan lì
càu nhàu
công nhiên
ngỏ
tâng
đánh bạo
nịnh bợ
nói trổng
tâng hẩng
lên nước
khoác lác
ê
thưa thốt
lòn
nói phét
ngoen ngoẻn
bạo phổi
trộ
bảo
khi dể
qua mặt
lăng nhục
nói láo
ngo ngoe
nghểnh
lên tiếng
dám
lăng mạ
nói điêu
đe
nói trống không
thưa gửi
tránh tiếng
lừng khà lừng khừng
nói trống
chối cãi
toáng
chấp nê
ra oai
bạo
Ví dụ
"Còn nể nang nên không dám nói"
nể nang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nể nang là .