TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mắt bồ câu" - Kho Chữ
Mắt bồ câu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả đôi mắt to tròn, đẹp và trong sáng như mắt chim bồ câu (của người phụ nữ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắt phượng
bồ câu
cá lạc
cá dưa
ưng
bống
diều hâu
cá bống
chim ngói
cú
mắt bồ câu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mắt bồ câu là .