TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mây xanh" - Kho Chữ
Mây xanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khoảng không trên trời cao, nơi chỉ nhìn thấy một màu xanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xanh
da trời
xanh lam
xanh hoà bình
xanh
lam
lơ
thiên thanh
xanh om
xanh lét
thanh thiên
biêng biếc
ve
xanh ngắt
xanh um
biếc
cánh trả
xanh lơ
mắt xanh
u ám
xanh rờn
xanh biếc
trứng sáo
ngát
sầm
mướt mát
xanh mắt
ve sầu
xanh tươi
tinh vân
màu
xanh lướt
sa sầm
quang quẻ
lục
ô-dôn
xuân xanh
xanh
sầm sì
ánh
trong suốt
tái xanh tái xám
hoa hiên
tán
leo lẻo
Ví dụ
"Sợ quá, hồn vía bay lên mây xanh"
mây xanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mây xanh là .