TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mẫu hệ" - Kho Chữ
Mẫu hệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chế độ gia đình thời đại thị tộc nguyên thuỷ, trong đó quyền thừa kế của cải và tên họ thuộc dòng của người mẹ; phân biệt với phụ hệ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phụ hệ
mẫu quyền
phụ quyền
hệ
mẹ
hệ tộc
phổ hệ
mẫu tử
dòng dõi
dòng giống
trực hệ
chế độ quần hôn
huyết hệ
gia thế
gia thế
huyên đường
phả hệ
quần hôn
tộc
thế tập
di duệ
gia tộc
tộc danh
huyết thống
cha mẹ
nội tộc
họ hàng
thế gia
bố
họ
mợ
dòng họ
dâu con
họ tộc
mẹ
huyết tộc
cháu chắt
hậu duệ
con cháu
lê
tôn thất
dòng
con nhà
tộc phả
cha truyền con nối
cậu
nòi giống
dòng
thân tộc
phụ mẫu
gia bản
chính thất
dòng tộc
gia đình
họ
gia đạo
tộc
dâu gia
mẹ
chít
họ mạc
chút
tông
con cái
thất gia
bộ lạc
con
vai vế
ông nhạc
gia pháp
họ
ông cha
phụ tử
tông tộc
Ví dụ
"Theo chế độ mẫu hệ"
mẫu hệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mẫu hệ là .