TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "móc hàm" - Kho Chữ
Móc hàm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trọng lượng gia súc sau khi đã chọc tiết, cạo lông, và lấy hết lòng (phân biệt với trọng lượng gia súc khi còn sống)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hơi
me
súc sản
thủ
thịt thà
lòng
thịt
thăn
lưng
Ví dụ
"Cân móc hàm"
"Giá thịt lợn móc hàm"
móc hàm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với móc hàm là .