TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lồng kính" - Kho Chữ
Lồng kính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thiết bị y tế bằng kính có dạng như chiếc lồng, dùng để nuôi dưỡng trẻ sơ sinh trong trường hợp phải cách li với môi trường bên ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ nang
bọc
thóp
Ví dụ
"Sinh thiếu tháng nên phải nuôi trong lồng kính"
lồng kính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lồng kính là .