TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lạnh tanh" - Kho Chữ
Lạnh tanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rất lạnh, không thấy có một chút tình cảm, hơi ấm hoặc một chút biểu hiện nào của hoạt động con người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lạnh ngắt
lạnh
lạnh lùng
lạnh nhạt
lạnh lùng
khô lạnh
lạnh như tiền
hoang lạnh
khô cứng
khô khan
vắng tanh
thờ ơ
vô cảm
vắng
trắng trơn
vắng tanh vắng ngắt
quạnh vắng
cô quạnh
tỉnh khô
quạnh
lãnh đạm
tênh
vắng ngắt
tiêu điều
trơn
vắng teo
hương lạnh khói tàn
trống vắng
băng
hiu quạnh
lãnh cảm
ráo hoảnh
hoang liêu
thin thít
im ắng
tịch liêu
trơ khấc
êm ắng
vắng
vắng lặng
vò võ
lặng ngắt
trơ thổ địa
trơ
trống trải
vô hồn
lặng thinh
trầm
trống trơ
lặng tờ
dúm
thinh không
quạnh quẽ
cô
trơ trơ
nhẹ tênh
khô
lánh lót
trầm lặng
im phăng phắc
câm nín
trơ trọi
ắng lặng
lặng yên
bình chân
lặng thầm
heo hút
tĩnh lặng
bằng lặng
chẳng nói chẳng rằng
ắng
lặng lờ
thản nhiên
lầm lũi
Ví dụ
"Nhà cửa lạnh tanh"
"Vẻ mặt lạnh tanh"
lạnh tanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lạnh tanh là .